NEW Tỷ Giá Chuyển Đổi 1 Nhân Dân Tệ, Chuyển Đổi Nhân Dân Tệ Sang Đồng Việt Nam Cny/Vnd

Hi quý vị. Hôm nay, tôi xin chia sẽ về chủ đề Tỷ Giá Chuyển Đổi 1 Nhân Dân Tệ, Chuyển Đổi Nhân Dân Tệ Sang Đồng Việt Nam Cny/Vnd qua nội dung Tỷ Giá Chuyển Đổi 1 Nhân Dân Tệ, Chuyển Đổi Nhân Dân Tệ Sang Đồng Việt Nam Cny/Vnd

Đa số nguồn đều đc lấy thông tin từ các nguồn trang web nổi tiếng khác nên chắc chắn có vài phần khó hiểu.

Mong mọi người thông cảm, xin nhận góp ý và gạch đá dưới bình luận

Khuyến nghị:

Xin quý khách đọc bài viết này ở nơi yên tĩnh riêng tư để đạt hiệu quả cao nhất
Tránh xa toàn bộ các thiết bị gây xao nhoãng trong công việc tập kết
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ update hàng tháng

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị sẵn sàng. Đăng ký để được thông báo và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Bạn đang xem: 1 tệ

Chọn đơn vị tiền tệ của bạn

Nhấp vào danh sách thả xuống để chọn CNY trong menu thả xuống đầu tiên làm đơn vị tiền tệ bạn muốn chuyển đổi và VND trong menu thả xuống thứ hai làm đơn vị tiền tệ bạn muốn nhận.

Xong rôi

Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ hiển thị cho bạn tỷ giá CNY sang VND hiện tại và tỷ giá này đã thay đổi như thế nào trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: Món thịt ba chỉ om dưa với món thịt ba chỉ ngon, món thịt ba chỉ om dưa với món ngon đưa cơm

Các ngân hàng thường quảng cáo chuyển khoản thấp hoặc không mất phí, nhưng thêm một sự khác biệt ngầm vào tỷ lệ chuyển đổi. vmvc.com.vn cung cấp cho bạn tỷ lệ chuyển đổi thực, vì vậy bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

*

Tỷ giá quy đổi Nhân dân tệ / Đồng Việt Nam
1 CNY 3522.88000 VNĐ
5 CNY 17614.400 đồng
10 CNY 35228,80000 VND
20 CNY 70457.600 VNĐ
50 CNY 176144.00000 VND
100 CNY 352288,000 VND
250 CNY 880720000 VNĐ
500 CNY 1761440.00000 VND
1000 CNY 3522880000 VND
2000 CNY 7045760000 VND
5000 CNY 1761440.000.000 VND
10000 CNY 3522880.000.000 VND

Tỷ giá quy đổi đồng Việt Nam / nhân dân tệ Trung Quốc
1 đồng 0,00028 CNY
5 đồng 0,00142 CNY
10 đồng 0,00284 CNY
20 đồng 0,00568 CNY
50 đồng 0,01419 CNY
100 đồng 0,02839 CNY
250 đồng 0,07096 CNY
500 đồng 0,14193 CNY
1000 đồng 0,28386 CNY
2000 đồng 0,56772 CNY
5000 đồng 1.41930 CNY
10000 đồng 2,83859 CNY

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBP Bảng AnhUSDUSD Đô la MỹINRupee Ấn ĐộCAD Đô la CanadaAUDA Đô la ÚcCHFSwissFranc MXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBP Bảng Anh

1 đô la Mỹ

1 INRrupee Ấn Độ

đầu tiên 0,85150 1.17485 87,25730 1.47097 1.59985 1.08290 23.36850
1.17440 đầu tiên 1.37975 102.47500 1,72752 1.87887 1.27176 27.44410
0,85115 0,72477 đầu tiên 74.27100 1.22505 1.36175 0,92175 19.89060
0,01146 0,00976 0,01346 đầu tiên 0,01686 0,01833 0,01241 0,26781

Hãy cẩn thận với tỷ lệ chuyển đổi không hợp lý.

Xem thêm: Khâu Vết Thương kiêng ăn gì để vết thương nhanh lành? Chế độ ăn uống giúp vết thương mở nhanh chóng chữa lành

Các ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có một khoản phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng sự khác biệt cho tỷ lệ chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi hoạt động hiệu quả hơn – đảm bảo bạn nhận được mức giá hợp lý. Như mọi khi.

Nguồn tổng hợp

Leave a Comment