NEW Mã Bưu Chính Của Việt Nam Là Gì, Mã Bưu Điện Của 63 Tỉnh Thành Việt Nam (Năm 2018)

Hi quý vị. Ngày hôm nay, Chungcubohemiaresidence xin chia sẽ về chủ đề Mã Bưu Chính Của Việt Nam Là Gì, Mã Bưu Điện Của 63 Tỉnh Thành Việt Nam (Năm 2018) bằng bài viết Mã Bưu Chính Của Việt Nam Là Gì, Mã Bưu Điện Của 63 Tỉnh Thành Việt Nam (Năm 2018)

Đa số nguồn đều được lấy ý tưởng từ các nguồn website đầu ngành khác nên có thể vài phần khó hiểu.

Mong mỗi cá nhân thông cảm, xin nhận góp ý & gạch đá dưới bình luận

Khuyến nghị:

Xin quý khách đọc bài viết này ở nơi riêng tư riêng tư để có hiệu quả cao nhất
Tránh xa toàn bộ các thiết bị gây xao nhoãng trong công việc tập kết
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ update liên tiếp

Mã vùng Postcode-Zipcode là gì?

Mã vùng mã bưu điện-Zipcode (hay mã bưu chính, mã bưu chính, mã vùng, mã bưu điện) là hệ thống mã do liên minh bưu chính toàn cầu quy định. Mã này giúp người gửi và người vận chuyển định vị một khu vực khi gửi thư / gói hàng. cho người nhận. Tại Việt Nam, theo thông tư mới nhất năm 2016, mã zip gồm 6 chữ số, trong đó:

+ Hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. (TP.HCM là 70; Hà Nội là 10).

Bạn đang xem: Mã bưu chính của Việt Nam là gì?

+ Hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.

+ Số thứ 5 xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, bản, khu phố, đối tượng cụ thể.

Lưu ý: Có nhiều trường hợp nhầm lẫn rằng Mã vùng mã bưu điện-Zipcode của đất nước tôi là 084, +84. Đó là mã vùng điện thoại, không phải mã bưu điện.

Xem thêm: Người lớn ăn váng sữa có tốt không, Góc hỏi đáp:

Vậy mã bưu chính, mã bưu chính Hà Nội là gì?

Bạn có thể tìm mã bưu chính, mã bưu chính của Hà Nội bằng phần mềm tra cứu trên website https://postcode.vnpost.vn/services/search.aspx. Tuy nhiên, để có kết quả chính xác hơn, bạn nên gọi điện đến hệ thống Tổng đài của Bưu điện Việt Nam, bạn sẽ dễ dàng nhận được kết quả theo mã bưu chính của thủ đô Hà Nội. 100000 – 150000. Trong đó:

*

Hai chữ số đầu tiên từ trái sang phải xác định tỉnh / thành phố, Thành phố Hà Nội sẽ gồm các mã: 10xxxx, 11xxxx, 12xxxx, 13xxxx, 14xxxx, 15xxxx. Hai chữ số tiếp theo là mã quận. Mỗi quận / huyện có thể có nhiều hơn một mã. Ví dụ: Quận Đống Đa – Hà Nội có thể có các mã: 1150xx, 1168xx, 1170xx… Chữ số tiếp theo sẽ là phường: ví dụ Phường Láng Hạ – Quận Đống Đa – Hà Nội có thể có các mã: 11700x, 11711x… Số cuối cùng sẽ là ngõ, ngách, dãy nhà trong khu tập thể, ví dụ 117082 là mã bưu cục tại ngõ 47 phố Nguyên Hồng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội.

Thị trấn Phường Mã Bưu Chính
Sơn tây Lê Lợi 154000
Ngô Quyền 154100
Phú Thịnh 154100
Quang Trung 154000
Sơn Lộc 154200
Quận phường Mã Bưu Chính
Ba Đình Cong Vi 118000
Điện biên 118700
Đội có thể 118200
Giảng Võ 118400
Mã kim 118500
Cầu giấy Dịch Vọng 122400
Dịch Vọng Hậu 123000
Mai Dịch 122000
Nghĩa Đô 122100
Đống Đa Cát Linh 115500
Hàng hóa bột 115000
Láng Thượng 117200
Hà đông Biên giang 152500
Đông Mai 152000
Phú lương 152000
Quang Trung 150000
Yên Nghĩa 152300
Yết Kiêu 151000
Hai Bà Trưng Bạch Đằng 113000
Bùi Thị Xuân 112300
Đồng nghiệp 112100
Nguyễn du 112600
Thành phố huế 112200
Quỳnh Lôi 113500
Quỳnh Mai 113400
Hoàng mai Đại Kim 128200
Định Công 128300
Armor Bat 128100
Hoàng Liệt 128500
Hoàng Văn Thụ 127000
Hoàn kiếm Chương Dương Du 111700
cổng phía đông 111200
Cổng phía Nam 111100
Đồng xuân 111300
Phúc Tân 111600
Tràng Tiền 110100
Trần Hưng Đạo 111000
Long biên Bồ đề 125300
Người khổng lồ 125700
Đức Giang 120000
Giang Biên 126000
Gia Thụy 125100
Long biên 126300
Ngọc Lâm 125000
Hồ tây Bưởi 124600
Nhật Tân 124000
Xuân La 124200
Yên phụ 124700
Đông anh Đông anh 136000
Võng 138100
Xuân Canh 136900
Lễ hội Xuân 136600
Gia lâm Buffalo Kwai 131000
Yên Viên 132200
Phú Thị 131600
Trung Mậu 132700
Văn Đức 133000
Yên Thường 132400
Yên Viên 132300
Nam Từ Liêm Cầu 129000
Đại Mỗ 130000
Mễ Trì 129400
mùa xuân có nghĩa là 129600
Cuộc sống hạnh phúc Cuộc sống hạnh phúc 153600
Cẩm Đình 153780
Phuong Do 153830
Sóc Sơn Sóc Sơn 139000
Bắc Phú 140300
Bắc Sơn 141500
Đông xuân 139500
Phú cường 140800
Phú Linh 139200
Thạch thất Liên quan đến 155300
Bình Phú 155590
Hoà Bình 155400
Thanh Trì Văn Điển 134000
Đại Áng 135200
Đông Mỹ 135400
Duyên Hà 135000
Thường Tín Thường Tín 158501
Chương Dương 158550
Dũng Tiến 158770
Vân Tảo 158570
Tài liệu cũ 158820
Từ Liêm Cầu 129000
Mỹ đình 100000
Phú Diễn 129200
Tây Mỗ 129500
Tiêu đề phương Tây 130100

Lưu ý khi điền mã bưu chính cần điền chính xác vào ô quy định, ghi rõ mã bưu chính của người nhận theo quy định, trong đó mỗi ô chỉ ghi một địa chỉ số; Các số phải rõ ràng, dễ đọc, không được gạch bỏ.

Xem thêm: An Japan Photo – An Japan Biography

Hy vọng qua bài viết trên bạn đã giải đáp được thắc mắc Zip Postal Code Hà Nội là gì? và không còn lo lắng nữa. Biết được mã bưu điện nơi bạn sinh sống sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong việc nhận và gửi bưu phẩm, thư từ, đặc biệt là từ các nước về Việt Nam.

*

Dưới đây là danh sách các mã bưu chính mới nhất của Việt Nam (Mã bưu chính-Zipcode) gồm 6 số (trước đây là 5 số) .– Mã bưu chính: Mã bưu chính – mã ZIP – Mã vùng điện thoại của một tỉnh) – Mã quốc gia (Mã vùng điện thoại của một quốc gia) – (Việt Nam là 084)

STT Tên tỉnh / thành phố MÃ BƯU CHÍNH
đầu tiên Mã bưu chính Zip An Giang 880000
2 Mã bưu chính Zip Bà Rịa Vũng Tàu 790000 won
3 Zip Postal Code Bạc Liêu 960000
4 Mã bưu chính Zip Bắc Kạn ———
5 Zip Postal Code Bắc Giang 230000
6 Zip Postal Code Bắc Ninh 220000
7 Mã bưu điện Zip Bến Tre 930000
số 8 Mã bưu chính Zip Bình Dương 820000
9 Mã bưu chính Zip Bình Định 590000
mười Mã bưu chính Zip Bình Phước 830000
11 Mã bưu chính Zip Bình Thuận 800000
thứ mười hai Mã bưu chính Zip Cà Mau 970000
13 Mã bưu chính Zip Cao Bằng 270000
14 Zip Postal Code Cần Thơ – Hậu Giang 900000 – 910000
15 Mã bưu chính Zip TP. Đà Nẵng 550000
16 Mã bưu chính Zip DakLak – Dak Nong 630000 – 640000
17 Mã bưu chính Zip Đồng Nai 810000
18 Mã bưu điện Zip Đồng Tháp 870000
19 Mã bưu chính Zip Gia Lai 600000
20 Mã bưu chính Zip Hà Giang 310000
21 Mã bưu chính Zip Hà Nam 4000000
22 Mã bưu chính Zip TP. Hà nội 100000
24 Mã bưu chính Zip Hà Tĩnh 480000
25 Mã bưu chính Zip Hải Dương 170000
26 Mã bưu chính Zip TP. Hải phòng 180000
27 Mã bưu chính Zip Hòa Bình 350000
28 Mã bưu chính Zip Hưng Yên 160000
29 Mã bưu chính Zip TP. Hồ Chí Minh 700000
30 Mã bưu chính Zip Khánh Hòa 650000
31 Mã bưu chính Zip Kiên Giang 920000
32 Mã bưu chính Zip Kon Tum 580000
33 Mã bưu điện Zip Lai Châu – Điện Biên 390000 – 380000
34 Mã bưu chính Zip Lạng Sơn 240000
35 Mã bưu chính Zip Lào Cai 330000
36 Mã bưu chính Zip Lâm Đồng 670000
37 Mã bưu điện Zip Long An 850000
38 Mã bưu chính Zip Nam Định 420000
39 Mã bưu chính Zip Nghệ An 460000 – 470000
40 Mã bưu chính Zip Ninh Bình 430000
41 Mã bưu chính Zip Ninh Thuận 660000
42 Mã bưu chính Zip Phú Thọ 290000
43 Mã bưu chính Zip Phú Yên 620000
44 Mã bưu điện Zip Quảng Bình 510000
45 Mã bưu chính Zip Quảng Nam 560000
46 Mã bưu điện Zip Quảng Ngãi 570000
47 Zip Postal Code Quảng Ninh 200000
48 Mã bưu chính Zip Quảng Trị 520000
49 Zip Postal Code Sóc Trăng 950000
50 Mã bưu chính Zip Sơn La 36000
51 Mã bưu chính Zip Tây Ninh 840000
52 Mã bưu chính Zip Thái Bình 410000
53 Mã bưu chính Zip Thái Nguyên 250000
54 Mã bưu chính Zip Thanh Hóa 440000 – 450000
55 Mã bưu chính Zip Thừa Thiên Huế 530000
56 Mã bưu điện Zip Tiền Giang 860000
57 Zip Postal Code Trà Vinh 940000
58 Mã bưu chính Zip Tuyên Quang 300000
59 Mã bưu chính Zip Vĩnh Long 890000 won
60 Mã bưu chính Zip Vĩnh Phúc 280000
61 Mã bưu chính Zip Yên Bái 320000

Nguồn tổng hợp

Leave a Comment