NEW Mã Bưu Chính 63 Tỉnh Thành Việt Nam (Zip Postal Codes In Vietnam Postal Codes

Xin chào đọc giả. Bữa nay, tôi xin góp chút kinh nghiệm cá nhân về Mã Bưu Chính 63 Tỉnh Thành Việt Nam (Zip Postal Codes In Vietnam Postal Codes với bài viết Mã Bưu Chính 63 Tỉnh Thành Việt Nam (Zip Postal Codes In Vietnam Postal Codes

Đa phần nguồn đều đc lấy thông tin từ những nguồn website đầu ngành khác nên sẽ có vài phần khó hiểu.

Mong mọi cá nhân thông cảm, xin nhận góp ý and gạch đá bên dưới phản hồi

Khuyến nghị:

Xin quý khách đọc nội dung này ở nơi không có tiếng ồn riêng tư để có hiệu quả tốt nhất
Tránh xa tất cả những dòng thiết bị gây xao nhoãng trong các công việc đọc bài
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ update hàng tháng

Bạn đang xem: Mã bưu điện việt nam

*

Mã Zip Việt Nam (Mã bưu điện) và Mã vùng điện thoại mới nhất

Mã Zip Việt Nam hay còn gọi là Mã bưu chính tại Việt Nam bao gồm sáu chữ số với cấu trúc như sau:

*

– Hai chữ số đầu tiên từ trái sang phải xác định tỉnh / thành phố (gọi tắt là mã tỉnh / thành phố). Mỗi tỉnh / thành phố có thể có nhiều mã tỉnh / thành phố. Ví dụ: Thành phố Hà Nội có thể có các mã: 10xxxx, 11xxxx, 12xxxx, 13xxxx … – Bốn chữ số đầu tiên từ trái sang phải xác định quận / huyện của tỉnh / thành phố (gọi tắt là mã quận / huyện). – Mỗi quận / huyện có thể có nhiều hơn một mã quận / huyện.

Xem thêm: Thông tin về Hot Boy Hoàng Mạnh, Hoàng Trung là ai, Thông tin về Hot Boy Hoàng Mạnh

Xem thêm: Nguyễn Công Phượng quê ở đâu, Hé lộ thông tin về nghề Phượng Cầu quê anh ở đâu

Ví dụ: Quận Đống Đa – Hà Nội có thể có các mã: 1150xx, 1168xx, 1170xx … – Năm chữ số đầu tiên từ trái sang phải xác định phường / xã thuộc quận / huyện thuộc tỉnh / thành phố. Mỗi phường / xã có thể có nhiều mã phường / xã. Ví dụ: Phường Láng Hạ – Quận Đống Đa – Hà Nội có thể có các mã: 11700x, 11711x … – Sáu chữ số của mã bưu chính Việt Nam xác định địa chỉ của người mang mã.

STT Mã Bưu Chính Tỉnh / Thành phố Mã số bưu điện) Mã vùng
đầu tiên Mã Bưu Chính An giang 880000 296
2 Mã Bưu Chính Bà rịa vũng tàu 790000 won 254
3 Mã Bưu Chính Bạc Liêu 260000 291
4 Mã Bưu Chính Bác kan 960000 209
5 Mã Bưu Chính Bắc giang 220000 204
6 Mã Bưu Chính Bắc ninh 790000 won 222
7 Mã Bưu Chính Bến tre 930000 275
số 8 Mã Bưu Chính Bình dương 590000 274
9 Mã Bưu Chính Hòa bình 820000 256
mười Mã Bưu Chính Bình phước 830000 271
11 Mã Bưu Chính Bình thuận 800000 252
thứ mười hai Mã Bưu Chính Cà Mau 970000 290
13 Mã Bưu Chính Cao bằng 900000 206
14 Mã Bưu Chính Cần Thơ 270000 292
15 Mã Bưu Chính Đà Nẵng 550000 236
16 Mã Bưu Chính Đắk lắk 630000 262
17 Mã Bưu Chính Đắk nông 640000 261
18 Mã Bưu Chính Điện biên 390000 215
19 Mã Bưu Chính Đồng nai 810000 251
20 Mã Bưu Chính Đồng tháp 870000 277
21 Mã Bưu Chính Gia Lai 600000 269
22 Mã Bưu Chính Hà giang 310000 219
23 Mã Bưu Chính Hậu giang 910000 293
24 Mã Bưu Chính Hà nam 4000000 226
25 Mã Bưu Chính Hà nội 100000 -150000 24
26 Mã Bưu Chính Hà tĩnh 480000 239
27 Mã Bưu Chính Hải dương 170000 220
28 Mã Bưu Chính Hải phòng 180000 225
29 Mã Bưu Chính Sự thanh bình 350000 218
30 Mã Bưu Chính hưng yên 160000 221
31 Mã Bưu Chính Hồ Chí Minh 700000 28
32 Mã Bưu Chính Khánh Hòa 650000 258
33 Mã Bưu Chính Kiên giang 920000 297
34 Mã Bưu Chính Kon Tum 580000 260
35 Mã Bưu Chính Lai Châu 390000 213
36 Mã Bưu Chính Lạng sơn 240000 205
37 Mã Bưu Chính Lào Cai 330000 214
38 Mã Bưu Chính Lâm đồng 670000 263
39 Mã Bưu Chính Long an 850000 272
40 Mã Bưu Chính Nam Định 420000 228
41 Mã Bưu Chính Nghệ an 470000 238
42 Mã Bưu Chính Ninh Bình 430000 229
43 Mã Bưu Chính Ninh thuận 660000 259
44 Mã Bưu Chính Phú thọ 290000 210
45 Mã Bưu Chính Phú yên 620000 257
46 Mã Bưu Chính Quang bình 510000 232
47 Mã Bưu Chính Quang nam 560000 235
48 Mã Bưu Chính Quảng ngãi 570000 255
49 Mã Bưu Chính Quang ninh 200000 203
50 Mã Bưu Chính Quảng Trị 520000 233
51 Mã Bưu Chính Sóc Trăng 950000 299
52 Mã Bưu Chính Sơn La 36000 212
53 Mã Bưu Chính Tây ninh 840000 276
54 Mã Bưu Chính hoà Bình 410000 227
55 Mã Bưu Chính Thái nguyên 250000 208
56 Mã Bưu Chính Thanh Hoa 440000 237
57 Mã Bưu Chính Huế 530000 234
58 Mã Bưu Chính Tiền giang 860000 273
59 Mã Bưu Chính Trà Vinh 940000 294
60 Mã Bưu Chính Tuyên Quang 300000 207
61 Mã Bưu Chính Vĩnh long 890000 won 270
62 Mã Bưu Chính Vĩnh phúc 280000 211
63 Mã Bưu Chính Yên bái 320000 216

Nguồn tổng hợp

Leave a Comment