NEW Cổ Phiếu Quỹ Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Chuyên Ngành Chứng Khoán (Phần 2)

Chào bạn đọc. , mình xin chia sẽ về chủ đề Cổ Phiếu Quỹ Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Chuyên Ngành Chứng Khoán (Phần 2) qua bài viết Cổ Phiếu Quỹ Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Chuyên Ngành Chứng Khoán (Phần 2)

Đa số nguồn đều được update thông tin từ các nguồn website đầu ngành khác nên có thể vài phần khó hiểu.

Mong mỗi cá nhân thông cảm, xin nhận góp ý & gạch đá bên dưới phản hồi

Khuyến nghị:

Quý độc giả vui lòng đọc nội dung này trong phòng kín để đạt hiệu quả tốt nhất
Tránh xa toàn bộ các thiết bị gây xao nhoãng trong công việc tập kết
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ cập nhật hàng tháng

Trong xu thế hội nhập và toàn cầu hóa nền kinh tế, việc sử dụng ngoại ngữ là một trong những yêu cầu đặc biệt thiết yếu. Một trong những lĩnh vực đó là tiếng Anh chuyên ngành tài chính. Nếu bạn là một nhà đầu tư chuyên nghiệp, một chủ doanh nghiệp hay một người làm việc trong lĩnh vực tiền tệ, chắc chắn bạn không thể bỏ qua những Điều khoản tài chính tiếng Anh cái này.

*

Và để có thể sử dụng kỹ thuật tiếng Anh Tài chính trong công việc dễ dàng và nhanh chóng, hãy luôn nhớ bỏ túi danh sách dưới đây:

130 thuật ngữ tài chính tiếng Anh thông dụng nhất

Thị trường tiền tệ: Thị trường tiền tệ Thị trường sơ cấp: Thị trường sơ cấp Thị trường thứ cấp: Thị trường thứ cấp Thị trường xã hội: Thị trường tài chính Thị trường vốn: Thị trường vốn Thị trường bán buôn: Thị trường bán buôn Thị trường tin tức: Thị trường bán lẻ Thị trường ngoại hối: Thị trường ngoại hối Thị trường cổ phiếu / Thị trường vốn chủ sở hữu: Thị trường chứng khoán Thị trường thứ cấp: Thị trường trái phiếu Thị trường địa điểm: Thị trường giao ngay – thị trường giao dịch tại quầy: Thị trường phi tập trung Thị trường chứng khoán: Thị trường phái sinh Thị trường hàng hóa: Thị trường hàng hóa Thị trường cơ sở hạ tầng: Thị trường kỳ hạn Thị trường liên ngân hàng: Thị trường liên ngân hàng Thị trường nợ: Thị trường nợCông cụ tài chính / Chứng khoán: Công cụ tài chính Trái phiếu: Trái phiếuCác khoản vay: Khoản vay Nợ dài hạn: Nợ dài hạn và đến hạn Doanh thu hoãn lại: Người mua trả trước Kiểm tra và nghiệm thu: Chấp nhận Giá vốn hàng bán: Giá vốn hàng bán ng Lợi nhuận thu được: Lợi nhuận chưa phân phối Nợ: Nợ trung gian cial Giấy thương mại: Thương phiếu Chứng chỉ tiền gửi: Chứng chỉ tiền gửi Thỏa thuận mua lại: Thỏa thuận mua lại Giao dịch: Giao dịch Thanh khoản: Thanh khoảnChi phí trả chậm: Chi phí chờ chuyển Chi phí Bảng cân đối kế toán: Bảng cân đối kế toán Chi phí: Chi phí Chủ đầu tư: Nhà đầu tư Người môi giới: Môi giới Lãi suất: Lãi suất Tỷ giá hối đoái: Tỷ giá hối đoái Lãi suất cuối cùng: Lãi suất danh nghĩa Lãi suất thực: Lãi suất thực Thâm hụt: Thâm hụt Thặng dư: Thặng dư Ngân hàng trung ương: Ngân hàng trung ương Tiền đang chuyển: Tiền đang chuyển Tài sản cố định vô hình: Tài chính hữu hình tài sản cố định Chi phí phải trả: Chi phí phải trả Tài chính cá nhân: Tài chính cá nhân Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu: Tổng nguồn lực rm thường được sử dụng ở các nước phương Tây như Mỹ, có nghĩa là thuế và các khoản phải trả Nhà nước Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Hợp đồng kỳ hạn: Hợp đồng kỳ hạn Tùy chọn: Tùy chọn SWAP: Hợp đồng hoán đổi Số tiền phải trả: Các khoản phải trả Cắt giảm lực lượng lao động Người lập sổ sách: Người lập báo cáoĐể được quốc hữu hóa: Quốc hữu hóa Chủ tài khoản: Chủ tài khoản nCác khoản phải thu: Tài khoản Phải thuCơ sở dự thu: Phương pháp kế toán dựa trên dồn tích Phân bổ: Khấu haoCác khoản ghi nợ: Chênh lệch thu nhập Tài sản: Tài sản Phá sản: Phá sản, vỡ nợBài: Trái phiếuPhòng: Ri se (tính theo giá) Người môi giới: Người môi giới Nguồn vốn: Cơ sở tiền vốn: Phương pháp kế toán dựa trên thu nhập ròng – chi phí thực tế Hàng hóa: Hàng hóa Chi phí vốn: Giá vốn : Cổ phiếu tăng trưởng Quỹ phòng hộ: Quỹ phòng hộ Đầu tư: Đầu tư Hóa đơn: Danh sách đặt hàngĐòn bẩy: Đòn bẩy Khả năng chịu: Nợ phải trả Tài khoản ký quỹ: Tài khoản ký quỹ Thế chấp: Thế chấp Quỹ kỳ hạn: Quỹ tương hỗPaycheck: Xác nhận lương bán: Bán khống

Đây là một bản tóm tắt điều khoản vàng của Tiếng anh trong tài chính mà bạn cần nhớ. Tuy nhiên, để việc ghi nhớ từ vựng không còn là nỗi lo, ngoài việc thường xuyên áp dụng các thuật ngữ tài chính tiếng Anh đã học vào các tình huống làm việc thực tế, hãy liên tục rèn luyện kiến ​​thức trong môi trường làm việc. Sự chuyên nghiệp là sự đầu tư khôn ngoan lâu dài của chính bạn.

Nguồn tổng hợp

Leave a Comment