MỚI Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Con Người Tiếng Anh Là Gì ? Vietgle Tra Từ

Chào bạn đọc. , tôi xin chia sẽ về chủ đề Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Con Người Tiếng Anh Là Gì ? Vietgle Tra Từ qua nội dung Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Con Người Tiếng Anh Là Gì ? Vietgle Tra Từ

Phần nhiều nguồn đều đc cập nhật thông tin từ các nguồn website lớn khác nên có thể vài phần khó hiểu.

Mong mỗi người thông cảm, xin nhận góp ý và gạch đá dưới phản hồi

[su_box title=”Khuyến nghị:” style=”default” box_color=”#3be863″ title_color=”#FFFFFF” radius=”3″]

Quý độc giả vui lòng đọc nội dung này ở nơi riêng tư kín để có hiệu quả nhất
Tránh xa tất cả các dòng thiết bị gây xao nhoãng trong công việc đọc bài
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ cập nhật liên tiếp

HOT  NEW Firstcoin Là Gì ? Firstcoin Là Gì Và Một Số Đặc Điểm Nổi Bật

[/su_box]

tacful: khéo léo, lịch sự Cautious: thận trọng, cẩn thận

Vui vẻ: Chúc bạn vui vẻ

Clever: Thông minh

Lành lạnh

Tham vọng: Có nhiều tham vọng

Dũng cảm: Anh hùng

Cẩn thận: Hãy cẩn thận

sáng tạo: sáng tạo

Confident: Tự tin

đáng tin cậy: đáng tin cậy

nhiệt tình: nhiệt tình, nhiệt tình

easy-going: dễ tính

Easy going: Dễ dàng đi.

Bạn đang xem: English Man là gì?

Nhiệt tình: Nhiệt tình, tâm huyết

Thú vị: Thú vị

Extroverted: hướng ngoại

Faithful: Trung thành

Thân thiện: Thân thiện.

Niềm vui hài hước.

Generous: Hào phóng

nhẹ nhàng: nhẹ nhàng

hài hước: buồn cười

trung thực: trung thực

Hardworking: Cần cù.

Hài hước: vui nhộn

: tưởng tượng giàu trí tưởng tượng

thông minh: thông minh (thông minh)

Introverted: Hướng nội

Keen: Mê đắm

Loại: Tốt bụng

Trung thành: Trung thành

Modest: Khiêm tốn

Lạc quan: lạc quan

Tính cách cởi mở: Sự hào phóng

HOT  MỚI Thiên Bình và Thiên Bình

Ra ngoài: Mở ra

outgoing: hướng ngoại, thân thiện (hòa đồng, thân thiện)

Observant: Người quan sát

Polite: Lịch sự

Rational: Vừa phải, hợp lý

Serious: Nghiêm túc

Chân thành: Thật lòng

Smart = thông minh: Thông minh.

Xem thêm: Come Down To What It Means – Hãy đến với ai đó / Điều gì đó

Xã hội: Hòa đồng

Chiến thuật: Lịch sự

Tài năng: Có tài, có tài.

Nói nhiều: Nói nhiều.

Hiểu

Wise: trí tuệ uyên bác

Cẩn thận: Bất cẩn, cẩu thả. Tính khí: khó chơi

Aggression: Hung hăng, hung hăng

Hung hãn: Xấu xí

Bad-temper: Nóng tính

Khoe khoang: Khoe khoang

Chán chán

Silly / ngu ngốc: ngu ngốc, ngu ngốc

Mad: điên, khùng

Competitive: Cạnh tranh, cạnh tranh

Điên điên

câm: không có giọng nói

G cộc cằn: Thô lỗ và cục cằn

Haughty: Kiêu ngạo

Headstrong: Bướng bỉnh

Honest: trung thực

Hot-temper: Nóng tính

xấc xược: xấc xược

HOT  MỚI 【Hỏi Đáp】 Gia Công Trong Tiếng Anh Là Gì ? “Gia Công” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ

Impolite: Không tôn trọng.

Lazy: Lười biếng

hot-temper: nóng nảy

ích kỷ: ích kỷ

Keo kiệt.

Naughty: nghịch ngợm

Khách hàng kiên nhẫn

bi quan: Bi quan

Liều lĩnh: Vội vàng

Ích kỷ: ích kỷ

Mắc cỡ mắc cỡ

Nghiêm ngặt: Nghiêm ngặt

Bướng bỉnh: Bướng bỉnh như một con la

Ngu ngốc ngu ngốc

Unkind: Xấu, không tốt

Khó chịu: Khó chịu

Nguồn tổng hợp

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Phong Thủy

Leave a Comment