MỚI Tra Từ Khu Dân Cư Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ : Residential

Hi quý vị. Ngày hôm nay, tôi xin góp chút kinh nghiệm cá nhân về Tra Từ Khu Dân Cư Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ : Residential qua bài chia sẽ Tra Từ Khu Dân Cư Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ : Residential

Đa số nguồn đều đc cập nhật ý tưởng từ các nguồn trang web lớn khác nên chắc chắn có vài phần khó hiểu.

Mong mỗi người thông cảm, xin nhận góp ý và gạch đá dưới bình luận

[su_box title=”Khuyến nghị:” style=”default” box_color=”#3be863″ title_color=”#FFFFFF” radius=”3″]

Xin quý khách đọc nội dung này ở nơi yên tĩnh kín để đạt hiệu quả nhất
Tránh xa toàn bộ các thiết bị gây xao nhoãng trong việc đọc bài
Bookmark lại bài viết vì mình sẽ update liên tục

[/su_box]

Trong quá trình học ngoại ngữ, ai cũng tìm tòi, học hỏi thêm nhiều từ mới để nâng cao kiến ​​thức. Trên các tìm kiếm của google Khu dân cư tiếng anh là gì? khá nhiều và được đông đảo người dân quan tâm. Sau meeyland.com sẽ cung cấp một số từ vựng liên quan và liên quan đến vấn đề này mà bạn không nên bỏ qua!

Khu dân cư tiếng anh là gì?

*

Khu dân cư tiếng anh là gì?

Trong bất kỳ chủ đề nào, đặc biệt là ngoại ngữ. Càng tìm hiểu kỹ càng, việc áp dụng càng đơn giản và dễ dàng. Do đó, để biết khu dân cư tiếng anh là gì? Đầu tiên, bạn cần tìm hiểu một số vấn đề về khu vực lân cận của mình!

HOT  MỚI Học Bổ Túc Là Gì ? Những Điều Bạn Cần Biết Về Học Bổ Túc Học Bổ Túc Mất Bao Lâu

Khái niệm về khu dân cư

Trong tiếng Anh, khu dân cư được dịch là Khu dân cư / khu vực. Đây là cụm từ để chỉ một cộng đồng người sống và làm việc trên một khu vực, một vùng đất. Ở đây, bắt buộc phải có nhiều hộ gia đình sinh sống, có tất cả các xóm, phố hoặc làng. Những khu dân cư này có thể có bề dày truyền thống và lịch sử, nhưng cũng có những khu dân cư mới và bắt đầu xây dựng, hình thành để phục vụ đời sống của người dân.

Bạn đang xem: Khu dân cư tiếng anh là gì?

Các khu dân cư có thể chuyển đổi theo quy định hoặc do người dân tạo lập. Hầu hết các khu dân cư này có cấu trúc ranh giới với tên gọi và số lượng dân cư khác nhau.

Đặc biệt, tùy từng địa chỉ mà cách thiết kế hay bố trí các khu dân cư cũng khác nhau. Mỗi địa phương hay mô hình thiết kế cũng sẽ có những đặc điểm nổi bật riêng. Còn đất để ở hay quyền sử dụng thì có thể là chủ sở hữu nhưng cũng có thể là chính chủ, đã có sổ đỏ hoặc chưa có sổ đỏ. Ngay cả khi không có hoặc không được báo cáo.

Đối với các hộ gia đình lựa chọn khu dân cư, chung cư cần lưu ý Thông tư 02 bxd Quy chế sử dụng và quản lý nhà chung cư.

Thông thường khu dân cư sẽ là khu vực có đông dân cư sinh sống và thường tập trung ở vùng đồng bằng. Chủ yếu là các khu đô thị hoặc thành phố lớn vì ở đó sẽ có điều kiện sống ổn định. Mọi mặt như sinh hoạt, vật chất, đặc biệt là công việc đều phát triển rất tốt

HOT  MỚI Lương Khô Tiếng Anh Là Gì ? Lương Khô Tiếng Anh Là Gì

Khu dân cư bằng tiếng Anh

*

Khu dân cư bằng tiếng Anh

Trong tiếng Anh, khu dân cư được dịch là Khu dân cư / Khu vực. Bên cạnh đó, vẫn còn một số loại từ đồng nghĩa khác với khu dân cư như:

Khu dân cư được hiểu là khu dân cư nhưng không phải là khu thương mại, khu văn phòng Khu dân cư văn hóa được hiểu là khu dân cư văn hóa. Khu phố ổ chuột là khu dân cư có điều kiện sống tồi tàn, khu dân cư tồi tàn.

Xem thêm: Tổng quan về đất nước Hong Kong Sar là gì, Hong Kong Sar là gì, Trung Quốc

Ngoài ra, còn rất nhiều từ khác trong tiếng Anh với nghĩa này.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến khu dân cư

*

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến khu dân cư

Như chúng ta đã biết khu dân cư là cụm từ thường dùng để chỉ một khu dân cư có nhiều người cùng sinh sống trong một thành phố hay một khu vực nào đó.Để giúp quá trình học tập của các bạn thuận lợi hơn, dưới đây là những từ vựng tiếng anh liên quan đến khu dân cư.

Theo đó, quá trình học tiếng Anh chủ đề này của bạn sẽ thuận lợi hơn. Hơn nữa, những từ này còn có thể được sử dụng trong giao tiếp giúp việc nghe nói tiếng Anh của bạn trở nên tốt hơn.

Tòa nhà chọc trời cao chót vót: Những tòa nhà chọc trời. Ô nhiễm tiếng ồn: Ô nhiễm tiếng ồn Công nghiệp: Khu công nghiệp Thành phố biển nhỏ: thành phố biển nhỏ Một ngôi nhà nhỏ ấm cúng ở ngoại ô Nhịp độ thành phố: Đường phố nhộn nhịp ít người: Đường phố rác thải chật cứng người. Hàng giờ kẹt xe / tắc đường / chi tiêu: Ùn tắc giao thông trong nhiều giờCác con phố nhỏ lát đá cuội: Những con phố nhỏ lát đá.Các cửa hàng cổ kính: Cửa hàng kiểu cũ Nhà hàng ăn ngon: Nhà hàng ăn ngon sang trọng Ẩm thực địa phương: Đặc sản khu dân cư Khu dân cư: Khu dân cư Trung tâm mua sắm: Trung tâm mua sắm Cửa hàng thời trang: Cửa hàng thời trang hiện đại Khu giải trí: Khu vui chơi giải trí Điểm du lịch: Điểm du lịch Chợ ngoài trời: Chợ ngoài trời Người bán hàng rong: Người bán hàng rongQuán: Đồ lưu niệm, đồ lưu niệm Quán cà phê thời thượng: Quán cà phê phong cách hiện đại Quán cà phê vỉa hè: Quán vỉa hè để khách vừa uống vừa ngắm đường phố Khu vực nội thành: Khu ổ chuột Tội phạm đường phố: Móc túi, trộm cắp đường phố Đa dạng văn hóa : Đa dạng về puls Văn hóa cuộc sống về đêm nổi bật: Cuộc sống về đêm nhộn nhịp tại các quán bar và câu lạc bộ. Khu phức hợp căn hộ: Tòa nhà chung cư hỗn hợp.

HOT  MỚI Son Bourjois Velvet 15 Là Màu Gì ? Son Bourjois Velvet 15 Velvet 15 Là Màu Gì

Với những thông tin trên, chắc chắn bạn đã có thể hiểu thêm Khu dân cư tiếng anh là gì? và các cụm từ và từ liên quan. Hi vọng với bài viết này, bạn sẽ bỏ túi được nhiều thông tin để việc học ngoại ngữ của mình trở nên hiệu quả hơn!

Nguồn tổng hợp

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Phong Thủy

Leave a Comment