MỚI Tên Tiếng Hoa Của Bạn Là Gì ? Dịch Tên Sang Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa

Hello quý khách. Bữa nay, mình sẽ đưa ra đánh giá khách quan về Tên Tiếng Hoa Của Bạn Là Gì ? Dịch Tên Sang Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa bằng bài chia sẽ Tên Tiếng Hoa Của Bạn Là Gì ? Dịch Tên Sang Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa

Phần lớn nguồn đều đc update ý tưởng từ các nguồn website đầu ngành khác nên sẽ có vài phần khó hiểu.

Mong mọi cá nhân thông cảm, xin nhận góp ý and gạch đá bên dưới bình luận

[su_box title=”Khuyến nghị:” style=”default” box_color=”#3be863″ title_color=”#FFFFFF” radius=”3″]

Quý độc giả vui lòng đọc bài viết này trong phòng kín đáo để đạt hiệu quả cao nhất
Tránh xa toàn bộ những dòng thiết bị gây xao nhoãng trong công việc đọc bài
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ cập nhật liên tiếp

[/su_box]

*

Hãy cùng tìm hiểu từ Giản thể của Trung Quốc, cách chuyển đổi ngữ âmTừ truyền thống, cách chuyển đổi ngữ âmCách nhập phiên âmTừ điển cho từ giản thể và từ phồn thểCách chuyển đổi từ giản thể và từ phồn thểDictionary cho từ đa âm Khóa học đàm thoại Tiếng Trung miễn phí

*

Tên của bạn là gì ?

Lần này chúng ta sẽ học về các mệnh đề liên quan đến cách giới thiệu bản thân và cụ thể là cách trả lời khi được hỏi tên.
A: 你 贵姓? Nǐ guìng? Họ của bạn là gì? (Nếu dịch trực tiếp thì sẽ là: Họ của bạn là gì?) B: 我 姓张。 你 呢? 你 贵姓? Wǒ xong Zhāng. NỮ NE? Có gì sai với phụ nữ? Họ của tôi là Trương. Họ của bạn là gì? A: 我 姓李 , 名字 叫 佳佳。 你 叫 什么 名字? Wǒ xong lǐ, minhzi jiao Jiājiā. Nǐ jiao shénme minhzi? Tôi họ Lý, tôi tên Giai Giai. Tên bạn là gì? B: 我 叫 大伟。 以后 就叫 我 大伟 吧 。Wǒ jião Dàwěi. Yǐhòu jiù jiò wǒ Dàwěi ba.Tên tôi là Đại Vi, từ nay các bạn cứ gọi tôi là Đại Vi.A: 好吧。 大伟 , 你 是 学生 吗? Hǎo ba. Dàwěi, nǐ shì xuésheng ma? I get it. Bạn có phải là sinh viên không, Đại Vi.B: 是 , 我 是 大学生 。Shì, wǒ shì dàxuésheng. Vâng, tôi là sinh viên.A: 认识 你 很 高兴 。Rènshi nǐ hěn gāoxìng Tôi rất vui được gặp bạn .B: 我 也 很 高兴 。Wǒ yě hěn gāoxìng.Tôi cũng vui.

HOT  NEW Đồng Tiền Ripple - Giá Xrp (Xrp) Hôm Nay 28/07

Bạn đang xem: Tên tiếng Trung của bạn là gì

※ Tương tự như từ “Của bạn” trong tiếng Việt. Ví dụ: “Của bạn” trong “Tên của bạn”, Của bạn trong “Công ty của bạn”
姓 (xìng / 動詞) : Họ là ~ 叫 (jiào / 動詞) : Tên là ~ (Gọi là ~) 什么 (shénme / 代名詞) : Cái gì, loại gì (Tương đương với “Cái gì” trong tiếng Anh) 名字 (míngzi / 名詞) : Tên. 就 (jiù / 副詞) : Ngay lập tức. 是 (shì / 動詞) : Là ~ (Tương tự như “Be” trong tiếng Anh) 学生 (xuésheng / 名詞) : Học sinh 认识 (rèningshi / 動詞) : Người quen. 高兴 ( gāoxìng / 形容詞) : Vui mừng, phấn khởi.
Từ dùng để hỏi tên sẽ được chia làm hai loại: Từ dùng để hỏi tên hoặc họ của đối phương 「贵姓 (guì xong)?」 là loại câu dùng để hỏi họ của người kia, đây là cách làm. nói đi. thể hiện sự tôn trọng với người đối diện.Trong kinh doanh, đây là từ được sử dụng nhiều nhất mà không hề hấn gì. Tuy nhiên, từ 「贵姓?」 chỉ có thể dùng để hỏi họ của người đang nói chuyện trực tiếp. tiếp tục với chính mình. Khi hỏi họ của người thứ ba, sẽ là 「姓 什么 (xìng shénme)?」 Đáp án cho câu hỏi này là trả lời họ của bạn như 「我 姓张 (Wǒ xong Zhāng / Tên tôi Trương)」 cho đối phương. biết. Khi chúng ta thay thế từ 「姓」 bằng từ 「叫 (jiao)」, nó sẽ trở thành một câu hỏi về tên hoặc một câu hỏi về cả họ và tên. Trợ từ 「名字」 trong câu 「你 叫 什么 名字」 có Có thể dùng để hỏi tên hoặc hỏi cả họ và tên. Do đó, câu trả lời cho câu hỏi này là 「我 叫 大伟 (Wǒ jiao Dàwěi)」 hoặc 「我 叫 张大伟 (Wǒ jiao Zhāng Dàwěi)」. Nó không quan trọng. Chúng ta cũng có thể biến 「你 叫 什么 名字?」 Thành 「你 叫 什么?」.

Xem thêm: Cục đẩy công suất tiếng anh là gì? Hệ số công suất điện

■ Những từ cần lưu ý 2 Đó là sử dụng cụm từ “Tôi rất vui được biết bạn” trong lần gặp đầu tiên
Câu 「认识 你 很 高兴 (Rènshi nǐ hěn gāoxìng)」 có nghĩa là “Rất vui được gặp bạn” trong tiếng Anh. Đây là cụm từ nói lên niềm vui lần đầu gặp gỡ. Trong tiếng Việt, cụm từ “Tôi mong nhận được sự ưu ái của bạn” được sử dụng nhiều hơn cụm từ “Tôi rất vui được biết bạn” Về ngữ nghĩa, nếu nói một cách cứng nhắc thì cụm từ 「初次 见面 , 请多 关照」 (Chūcì jiànmiàn, qǐng duō guānzhào / Mong nhận được sự ưu ái của bạn ”có nghĩa là thích)」 Lần đầu tiên chúng ta gặp nhau, tôi hy vọng bạn sẽ giúp đỡ tôi trong tương lai ”. Và khi đó cách nói sẽ trở nên thiếu tự nhiên và thiếu thân thiện.
Trong lời thoại thường xuất hiện câu 「以后 就叫 我 大伟 吧 (Yǐhòu jiù jiò wǒ Dàwěi ba) ―Từ nay cứ gọi tôi là Đại-Tài」 「以后」 là “Sau này”, 「叫」 là gọi tên, 「我」 là tôi, 「大伟」 là tên tôi, 「吧」 tương đương với “hãy gọi nó như vậy”. Sẽ không sao nếu bạn nói “Hãy gọi tôi là Vĩ đại-Tuyệt vời trong tương lai” nhưng tại sao lại thêm từ “Chỉ cần” vào giữa câu để nó trở thành “Chỉ cần gọi tôi là Tuyệt vời trong tương lai” Khi chúng ta đặt từ “Chỉ cần” đầu tiên động từ, nó sẽ có nghĩa là “ngay lập tức, ngay lập tức.” Trong trường hợp này, nếu chúng ta dịch một cách cứng nhắc, nó sẽ có nghĩa là “Một khi bạn biết tên tôi, từ đây bạn chỉ cần gọi tôi là Đại Vi” Nói chung nó tương đương với “Từ bây giờ” trong tiếng Anh. Tuy nhiên, trong tiếng Việt, từ 「就」 không được sử dụng nhiều nên chúng ta thường cảm thấy lúng túng không biết nên dùng từ gì. Sử dụng nó trong mọi trường hợp.

HOT  MỚI Hàng super sale là gì

Thực đơn

Bài1 Xin chào (♪) Bài2 Bạn có khỏe không? (♪) Bài3 Bạn có bận không? (♪) Bài4 Những vật dụng không có trong cuộc sống hàng ngày trong gia đình. (♪) Bài5 Bạn tên gì? (♪) Bài6 Hôm nay là tháng mấy? (♪) Bài7 Giới thiệu bản thân (♪) Bài8 Nhà bạn có mấy người? family? (♪) Bài 9 Ngữ pháp cơ bản cần học. (♪) Bài 10 Mấy giờ rồi? (♪) Bài 11 Nhà bạn ở đâu? (♪) Bài 12 Phòng thử đồ ở đâu? (♪) Bài 13 (Tập hợp các từ hữu ích trong cuộc sống hàng ngày): Từ vựng cơ bản cần nắm vững. (♪) Bài14 Muốn mua bia (♪) Bài15 Không đổi xe thì không được (♪) Bài16 Muốn có áo len (♪) Bài17 (Một bộ sưu tập từ đơn giản hữu ích trong cuộc sống hàng ngày) Tên món ăn Trung Quốc (♪) Bài18 Đổi ngoại tệ (♪) Bài19 Có thể gọi điện thoại quốc tế không? (♪) Bài 20 Bạn đã ăn vịt quay Bắc Kinh chưa? (♪) Bài21 (Tập hợp các món đơn từ hữu ích trong cuộc sống hàng ngày) Tên món ăn Trung Quốc (♪) Bài22 Ăn món Shabusabu (♪) Bài23 Chào mừng bạn (♪) Bài24 Mang quà cho mẹ (♪) Bài25 (Tuyển tập những từ đơn giản tiêu biểu hữu ích trong cuộc sống) từ (♪) Bài26 Hãy nâng ly chúc mừng vì ngày mai của chúng ta (♪) Bài27 Tôi có thể gọi lại cho bạn sau được không? (♪) Bài28 Muốn đi nhưng… (♪) Bài29 (Tuyển tập những từ đơn giản hữu ích trong cuộc sống hàng ngày): ” Ghép từ “Cái gì dùng để ngăn cách giữa động từ và từ chỉ mục đích? (♪) Bài30 Xin lỗi (♪) Bài31 Thật tiếc (♪) Bài32 Trang phục hôm nay thật đẹp (♪) Bài33“ Tuyển tập những từ đơn giản hữu ích trong cuộc sống “Bệnh , các triệu chứng, các từ cơ bản liên quan đến bệnh viện (♪) Bài34 Xin chúc mừng (♪) Bài35 Nếu bạn bỏ thuốc lá thì? (♪) Bài36 Hôm nay trời nóng hơn hôm qua (♪) Bài 37 “Tuyển tập những từ hữu ích trong cuộc sống hàng ngày” Trước mùa hè kỳ nghỉ! Những từ cơ bản về du lịch (♪) Bài 38 (Tuyển tập những từ hữu ích trong cuộc sống) Trước kỳ nghỉ hè! Các từ đơn cơ bản trong du lịch. (♪) Bài39 Không giỏi bằng cô ấy (♪) Bài40 Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi? (♪) Bài41 Muốn mua một món quà để làm quà tặng (♪) Bài42 (Tập hợp các từ đơn giản hữu ích trong cuộc sống hàng ngày) “Lo lắng” mà người Nhật muốn bày tỏ, “Từ chối” mà người Nhật rất khó nói. (♪) Bài43 Bán hết (♪) Bài44 Phòng trống không? (♪) Bài 45 Đau đầu ( ♪) Bài 46 (Tập hợp những từ ngữ đơn giản, có ích trong cuộc sống hàng ngày). Trạng ngữ dùng trong câu (♪) Bài 47 Đã đỡ chưa? (♪) Bài48 Phải về nhà (♪) Bài49 Thật là nhớ nhung và tiếc nuối. (♪) Bài50 Hành lý gửi đây rồi. được không? (♪) Bài học51 Bạn đang đợi (♪) Bài học52 Hãy cẩn thận trên đường (♪)

HOT  MỚI Lòng Vị Tha Là Gì

Nguồn tổng hợp

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Phong Thủy

Leave a Comment