MỚI ” Lương Tháng 13 Tiếng Anh Là Gì, Lương Tháng 13 Tiếng Anh Là Gì

Hello quý khách. Hôm nay, mình xin chia sẽ về chủ đề ” Lương Tháng 13 Tiếng Anh Là Gì, Lương Tháng 13 Tiếng Anh Là Gì qua nội dung ” Lương Tháng 13 Tiếng Anh Là Gì, Lương Tháng 13 Tiếng Anh Là Gì

Đa phần nguồn đều đc cập nhật ý tưởng từ những nguồn website nổi tiếng khác nên sẽ có vài phần khó hiểu.

Mong mỗi cá nhân thông cảm, xin nhận góp ý and gạch đá dưới bình luận

[su_box title=”Khuyến nghị:” style=”default” box_color=”#3be863″ title_color=”#FFFFFF” radius=”3″]

Mong bạn đọc đọc nội dung này ở nơi yên tĩnh kín đáo để đạt hiệu quả nhất
Tránh xa toàn bộ những thiết bị gây xao nhoãng trong việc tập kết
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ update thường xuyên

[/su_box]

Từ vựng về lương và thưởng bằng tiếng Anh

Tiếp tục series học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, trong bài viết dưới đây, honamphoto.com xin gửi đến các bạn bộ từ vựng mới về lương, thưởng, phụ cấp mà người đi làm thường nhận được.

Bạn đang xem: Lương tháng 13 tiếng anh là gì?

Sau đây mời các bạn cùng honamphoto.com tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

Học từ vựng qua tranh: Chủ đề Tết

Từ vựng tiếng Anh về Tết Nguyên đán ở Việt Nam

Các cụm từ tiếng Anh được sử dụng để mô tả từ vựng về âm nhạc

Các khái niệm như lương tháng – lương theo giờ, hoa hồng – thưởng có bản chất khác nhau nên được diễn đạt bằng các từ ngữ khác nhau trong tiếng Anh. Từ vựng và hình ảnh minh họa sau đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các khái niệm này.

Pay / peɪ /: số tiền bạn nhận được để làm một công việc

Lương /ˈsæl.ər.i/: một hình thức trả lương định kỳ từ người sử dụng lao động cho người lao động, có thể được quy định trong hợp đồng lao động: tiền lương trả định kỳ – thường là hàng tháng, như được quy định trong hợp đồng lao động.

HOT  NEW Tải Smart Banking Bidv Smartbanking, Bidv Smartbanking

Wage / weɪdʒ /: một số tiền cụ thể được trả, thường là hàng tuần, cho một nhân viên, đặc biệt là những người làm công việc cần kỹ năng thể chất hoặc sức mạnh, hơn là một công việc cần trình độ đại học, những công việc phổ biến không cần bằng cấp.

Allowance /əˈlaʊ.əns/: tiền mà bạn được cho thường xuyên, đặc biệt là để trả cho một việc cụ thể: trợ cấp, phụ phí, trợ cấp được trả cho một mục đích cụ thể.

Ví dụ:

Các đặc quyền của công việc có một khoản trợ cấp đi lại hào phóng.

(Các đặc quyền của công việc bao gồm một khoản trợ cấp đi lại hào phóng.)

Ngoài ra, “trợ cấp” còn được dùng để chỉ khoản trợ cấp mà cha mẹ thường cho con cái.

Ủy ban /kəˈmɪʃ.ən/: một khoản thanh toán cho người bán hàng hóa có liên quan trực tiếp đến số tiền bán được: hoa hồng, tỷ lệ phần trăm doanh số bán hàng.

Ví dụ:

Cô ấy nhận được 15 phần trăm hoa hồng trên mỗi chiếc máy mà cô ấy bán được.

(Cô ấy nhận được 15% hoa hồng trên mỗi máy bán được.)

Phần thưởng /ˈbəʊ.nəs/: thêm một khoản tiền được trao cho bạn như một món quà hoặc phần thưởng cho công việc tốt cũng như số tiền bạn mong đợi: tiền thưởng cho việc làm tốt, giúp công ty đạt được lợi nhuận.

Ví dụ:

một phần thưởng năng suất

Pension /ˈpen.ʃən/: một khoản tiền do chính phủ hoặc một công ty tư nhân trả thường xuyên cho một người không còn làm việc nữa vì họ quá già hoặc bị bệnh: lương hưu

Lương làm thêm giờ /ˈəʊ.və.taɪm/: lương làm tăng ca.

Thôi việc (lương) /ˈsev.ər.əns/: lương và các quyền lợi mà một nhân viên nhận được khi nghỉ việc tại một công ty: trợ cấp thôi việc

mười. Gross pay / ɡrəʊs pei / = lương + thuế Lương trước thuế
11. Thanh toán ròng Lương sau thuế
thứ mười hai. Giảm đi trễ

/ ˈTɑːdinəsrɪˈdʌkʃn /

Ngoại trừ việc đến muộn
13. Số tiền khuyến mãi hàng năm

/ ˈÆnjuəl prəˈməʊʃn maʊnt /

Tăng lương hàng năm.
14.

Xem thêm: Dwg là gì? Top 7 phần mềm đọc tập tin Dwg Phần mềm đọc tập tin Dwg là gì Phần mềm đọc tập tin Dwg là gì

Yêu cầu / kleɪm /

Khoản hoàn trả (Sau khi bạn thanh toán một khoản tiền nào đó của công ty hoặc cá nhân mà công ty đó chịu trách nhiệm thanh toán như Viện phí)
15. Encashment / ɪnˈkæʃmənt / Đổi thành tiền mặt (Trường hợp bạn đi làm thứ 7, chủ nhật nên được nghỉ. Cuối năm, số tiền này sẽ được trả lại thành tiền mặt)
16. cái bắt tay vàng

/ ˈꞬəʊldən hændʃeɪk /

một khoản thanh toán lớn thường được trả cho mọi người khi họ nghỉ việc, hoặc khi chủ của họ yêu cầu họ rời đi hoặc khi họ rời đi khi kết thúc cuộc đời làm việc, như một phần thưởng cho sự phục vụ rất lâu hoặc tốt trong công việc của họ Một số tiền lớn được trao cho nhân viên khi nghỉ việc vì sự cống hiến lớn và thời gian làm việc lâu dài cho công ty Người quản lý đã nghỉ hưu sớm và một cái bắt tay vàng trị giá 600.000 bảng khi công ty được tái cấu trúc
17. Trứng làm tổ

/ nest eɡ /

một số tiền đã được tiết kiệm hoặc giữ cho một mục đích đặc biệt Tiết kiệm, đặc biệt cho một mục đích quan trọng, chẳng hạn như nghỉ hưu Tôi đã mất gần hết ổ trứng trong vụ sập chợ.
18. Cheapskate / ˈtʃiːpskeɪt / một người không thích tiêu tiền Tiết kiệm, không thích tiêu tiền Bố tôi là một người ham rẻ đến mức tự cắt tóc cho mình.
19. Nấu sách / kʊk bʊks / giữ hồ sơ tài chính sai cho một tổ chức thay đổi, gian lận sách Chúng tôi sẽ không nấu những cuốn sách hay nói dối về sức khỏe của công việc kinh doanh của chúng tôi.
20. Đi tiếng Hà Lan

/ ɡəʊ dʌtʃ /

để chia sẻ chi phí của một cái gì đó, đặc biệt là một bữa ăn chia đều tiền bạc, nhất là khi đi ăn ở ngoài Bạn có để tôi đưa bạn đi chơi tối nay không? ‘ “Miễn là chúng tôi đi tiếng Hà Lan.”
21. Tàu gravy

/ ˈꞬreɪvi treɪn /

một công việc mang lại nguồn cung cấp tiền hoặc nước thịt ổn định công việc tốt có thể mang lại cho bạn nhiều tiền mà không cần phải làm việc nhiều Loại công việc này là một chuyến tàu nước thịt thực sự.
22. Balance the books / ˈbæləns bʊks / Theo nghĩa đen, để đảm bảo rằng các số liệu liên quan đến tín dụng và ghi nợ là chính xác và để xác định số dư còn lại, như trong một doanh nghiệp hoặc trong tài chính cá nhân cân đối nợ và tín dụng, sổ sách cân đối Tôi phải ở lại làm thêm hai tiếng đêm qua để cân bằng sổ sách.
23. Mang về nhà món thịt xông khói / brɪŋ həʊm beɪkən / kiếm tiền để sống Kiếm tiền để hỗ trợ gia đình Nếu Jo định ở nhà với lũ trẻ, người khác sẽ phải mang thịt xông khói về nhà.
24. Phụ cấp bữa ăn Trợ cấp ăn trưa
25. Trợ cấp xăng dầu Phụ cấp xăng xe
26. Phụ cấp đi đường Phụ cấp đi đường
27. Phụ cấp điện thoại Phụ cấp điện thoại
28. Trợ cấp thất nghiệp = thời gian thất nghiệp Trợ cấp thất nghiệp
29. Tiền thưởng tháng 12 Lương tháng 13
30. Thưởng chuyên cần Thưởng chuyên cần

Trên đây là những câu nói tiếng Anh hay về lương thưởng có thể bạn chưa biết. Hi vọng bài viết trên sẽ mang đến cho bạn một vốn từ vựng tiếng Anh đầy đủ giúp bạn từng bước nâng cao trình độ tiếng Anh của mình.

Nguồn tổng hợp

Lương tháng 13 tiếng Anh là gì
December bonus
Tháng 12 tiếng Anh là gì
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Phong Thủy
HOT  MỚI Kênh 3 Bước Là Gì

Leave a Comment