MỚI Get Over It Là Gì

Kính thưa đọc giả. Hôm nay, mình xin góp chút kinh nghiệm cá nhân về Get Over It Là Gì qua bài chia sẽ Get Over It Là Gì

Đa phần nguồn đều được update ý tưởng từ những nguồn trang web lớn khác nên có thể vài phần khó hiểu.

Mong mỗi cá nhân thông cảm, xin nhận góp ý & gạch đá dưới phản hồi

[su_box title=”Khuyến nghị:” style=”default” box_color=”#3be863″ title_color=”#FFFFFF” radius=”3″]

Mong bạn đọc đọc nội dung này ở trong phòng riêng tư để có hiệu quả cao nhất
Tránh xa toàn bộ các thiết bị gây xao nhoãng trong các công việc tập kết
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ update liên tiếp

[/su_box]

Get over trong tiếng anh có nghĩa là vượt qua, vượt qua những điều khó khăn để có được thành công. Hãy cùng honamphoto.com tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng của từ Get over trong tiếng Anh qua bài viết dưới đây nhé. Bạn đang xem: Get over it là gì?

1. Get Over là gì?

Get over có nghĩa là vượt qua, trở nên mạnh mẽ hơn, khỏi bệnh hoặc cảm thấy tốt hơn sau một thời gian khó khăn, sau khi trải qua quá trình làm việc chăm chỉ để đạt được thành công, thành tựu, kinh nghiệm.

Bạn đang xem: Vượt qua nó là gì

HOT  MỚI File .Bin Là Gì - Phần Mềm & Cách Mở File

Get over trong tiếng Anh cũng có những nghĩa sau:

1. Vượt qua: Khôi phục, phục hồi

Ví dụ: Lucky, tôi đã khỏi bệnh cúm sau ba tháng. (May mắn thay, tôi đã khỏi bệnh cúm sau ba tháng.)

2. Get over: giải quyết, vượt qua, vượt qua

Ví dụ: Chúng ta nên giải quyết vấn đề càng sớm càng tốt. (Chúng ta nên giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt)

3. Vượt qua: giao tiếp, làm cho mọi người hiểu thông điệp

Ví dụ: Anh ấy cố gắng giải thích để kết thúc thông điệp của mình. (Anh ấy cố gắng giải thích để truyền tải thông điệp.)

4. Vượt qua: sang phía bên kia

Ví dụ: Nhờ có chiếc thuyền mà chúng ta có thể qua sông một cách dễ dàng. (Nhờ có con tàu, chúng tôi đã có thể qua sông dễ dàng)

5. Get over: phục hồi

“Get over” trong tiếng Anh còn được dịch là “khỏe hơn sau một trận ốm, hoặc cảm thấy tốt hơn sau một điều gì đó hoặc ai đó đã khiến bạn không vui”

Ví dụ: Anh ấy vẫn đang vượt qua cú sốc vì thất nghiệp. (Anh ấy đang hồi phục sau cú sốc thất nghiệp.)

Một số từ đồng nghĩa với “get over” trong tiếng Anh bao gồm: phục hồi, trở lại, vượt qua, khuất phục, theo dõi, đi ngang. (vượt qua), vượt qua.

*

2. Một số ví dụ về get over. kết cấu

Dưới đây là một số ví dụ về cách viết câu tiếng Anh bằng Get over:

HOT  NEW Nghĩa Của Từ Btm Là Gì ? Toàn Tập Về Tiền Điện Tử Btm

1. Bạn sẽ đủ mạnh mẽ để vượt qua nếu bạn có tình yêu thực sự với một ai đó.

(Bạn sẽ đủ mạnh mẽ để vượt qua khó khăn nếu bạn thật lòng yêu ai đó)

2. Có một số điều bạn nghĩ rằng Bạn sẽ không bao giờ vượt qua được, nhưng hãy tin tôi, bạn có thể.

(Có một số điều mà bạn nghĩ rằng bạn sẽ không bao giờ vượt qua được, nhưng hãy tin tôi, bạn có thể.)

3. Bạn không bao giờ có thể qua mặt được người mình yêu mặc dù đôi khi họ khiến bạn tức giận.

(Bạn sẽ không thể vượt qua được người mình yêu mặc dù đôi khi họ khiến bạn tức giận)

4. Cuộc sống chỉ là một giai đoạn và bạn sẽ vượt qua nó. (Cuộc sống chỉ là một giai đoạn và bạn sẽ phải vượt qua nó.)

5. Vượt qua chính mình: vượt qua chính mình

6. Vượt qua ai đó: thôi buồn, nhớ ai

7. Vượt qua điều gì đó: để vui vẻ trở lại sau khi một sự kiện buồn xảy ra

8. Vượt qua nó: hãy quên nó đi

9. Get over there: đến đó

3. Phrasal verbs with common get

Bên cạnh “get over”, một số cụm động từ phổ biến thường đi với get chẳng hạn như:

1. Tiếp tục: đi lên (tàu, ô tô, máy bay), tiếp tục làm việc gì đó hoặc chỉ tăng số lượng, thời gian

2. Nhận về: đi đây đi đó, du ngoạn sau khi khỏi bệnh, loan tin (tin tức).

HOT  NEW Nyse Là Gì? Tìm Hiểu Về Sàn Chứng Khoán New York, (New York Stock Exchange

3. Tiếp cận: giao tiếp, kết nối

4. Đón đầu: thăng tiến.

*

5. Hòa hợp: về già, có quan hệ tốt với người khác.

6. Get at: đạt được điều gì đó, hoặc đề xuất điều gì đó, chỉ trích ai đó.

8. Get by: vượt qua khó khăn.

Xem thêm: Điểm Bán Hàng Độc Nhất là gì? Xác định Usp để tối ưu hóa doanh thu

9. Get in: để đi đâu đó.

10. Get in on: tham gia.

11. Xuống xe: xuống xe (tàu hỏa, ô tô, máy bay) hoặc giảm nhẹ hình phạt.

12. Kết thân: kết thân với ai đó để đạt được một số lợi ích.

13. Get into: hứng thú với điều gì đó.

14. Cúi xuống: thất vọng, buồn bã, tập trung vào việc gì đó, bắt tay vào làm việc gì đó.

15. Quanh quẩn: đi loanh quanh, đi viral, trốn tránh, lăng nhăng.

16. Nhận thông qua: vượt qua, kết thúc hoặc cuộc gọi.

17. Lấy lại: đi đâu đó về hoặc trở lại trạng thái ban đầu hoặc liên lạc với ai đó sau.

18. Nhận để: để nói điều gì đó, để làm phiền hoặc khó chịu người khác.

20. Get into = be Interest in something: quan tâm đến điều gì đó

Trên đây là phần giải thích của honamphoto.com về nghĩa của từ Get over trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích để bạn có thể học tiếng Anh tốt hơn.

Nguồn tổng hợp

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Phong Thủy

Leave a Comment