MỚI Em Yêu Tiếng Hàn Đọc Là Gì, Em Yêu Anh Tiếng Hàn Quốc Viết Như Thế Nào

Xin chào đọc giả. Hôm nay, tôi xin chia sẽ về chủ đề Em Yêu Tiếng Hàn Đọc Là Gì, Em Yêu Anh Tiếng Hàn Quốc Viết Như Thế Nào qua bài chia sẽ Em Yêu Tiếng Hàn Đọc Là Gì, Em Yêu Anh Tiếng Hàn Quốc Viết Như Thế Nào

Phần nhiều nguồn đều được update ý tưởng từ những nguồn website nổi tiếng khác nên chắc chắn có vài phần khó hiểu.

Mong mọi cá nhân thông cảm, xin nhận góp ý & gạch đá dưới bình luận

[su_box title=”Khuyến nghị:” style=”default” box_color=”#3be863″ title_color=”#FFFFFF” radius=”3″]

Mong bạn đọc đọc bài viết này ở nơi không có tiếng ồn kín để đạt hiệu quả tốt nhất
Tránh xa tất cả các thiết bị gây xao nhoãng trong việc tập kết
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ update liên tục

[/su_box]

Người Hàn Quốc cũng như người Việt Nam, họ đặc biệt coi trọng cách xưng hô và văn hóa ứng xử trong giao tiếp. Cách xưng hô bằng tiếng Hàn Tùy theo hoàn cảnh giao tiếp, độ tuổi, giới tính, địa vị xã hội, các mối quan hệ của người đối thoại,… Hãy chọn một đại từ thích hợp.

HOT  MỚI Cuối Tuần Tiếng Anh Là Gì

Bạn đang xem: Bạn đọc gì bằng tiếng Hàn

Trong văn hóa xưng hô của người Hàn Quốc, họ đặc biệt coi trọng thứ bậc nên việc sử dụng từ ngữ không phù hợp đôi khi sẽ khiến người đối diện cảm thấy khó chịu và không thoải mái. Để tránh điều này xảy ra và đạt được hiệu quả giao tiếp như mong muốn cũng như hiểu rõ hơn về địa chỉ tiếng Hàn, đừng bỏ qua bài viết dưới đây của Sunny nhé!

Mục lục

Cách xưng hô bằng tiếng Hàn theo người

Cách xưng hô bằng tiếng Hàn của từng người

Đại từ nhân xưng trong tiếng Hàn chia làm 3 ngôi: ngôi thứ 1, ngôi thứ 2 và ngôi thứ 3.

Đại từ ngôi thứ nhất:

Số ít: 저 / 나 / 내가: Tôi, tôi, tôi, cậu, cháu, …

저 (jeo): dùng khi lần đầu gặp mặt, cần lễ phép, lịch sự với người lớn hơn mình (tuổi tác, chức vụ) => xưng hô trang trọng, dùng kính ngữ. 나 (na): dùng khi nói chuyện với người cùng lứa. tuổi hoặc nhỏ hơn bạn. 내가 (naega): dùng khi nói chuyện với những người có quan hệ thân thiết với bạn => xưng hô không cần quá trang trọng.

HOT  NEW Hướng Dẫn Cách Trade Coin Hiệu Quả Nhất, Kinh Nghiệm Trade Coin

Nhiều: (들) / (들) 우리: chúng tôi, chúng tôi

저희 (jo-hui): Là ngôi thứ nhất số nhiều của 저. Không bao gồm người nghe. 우리 (u-li): Ngôi thứ nhất số nhiều của 나. Bao gồm cả người nghe và người nói. 우리 hoặc 저희 gắn đuôi – 들 (deul) vào cuối để nhấn mạnh số nhiều.

*

Đại từ nhân xưng ngôi thứ 2:

Số ít: / / / (님): bạn, em

당신 (dang sin): chủ yếu dùng trong giao tiếp vợ chồng, yêu đương. 너 (tân): dùng khi nói chuyện với những người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn, có quan hệ thân thiết với mình. 네가 (na ga): dùng khi nói chuyện với những người có quan hệ ruột thịt, không cần quá trịnh trọng. 선생 (님) (seon seang – (nim)): dùng khi nói chuyện với người lớn, tôn trọng và tôn trọng đối phương. 자네 (ja ne): dùng khi nói chuyện với bạn bè, những người thân thiết, chênh lệch nhau hơn 10 tuổi.

Nhiều: 너희 (tân hụi): là ngôi thứ hai số nhiều của 너.

Xem thêm: Tổng quan về đất nước Hong Kong Sar là gì, Hong Kong Sar là gì, Trung Quốc

Đại từ nhân xưng ngôi thứ 3:

Số ít:

Chỉ người xác định trong bài phát biểu:

HOT  MỚI Thuốc Hammer Of Thor Là Gì Và Giá Bao Nhiêu, Thành Phần, Công Dụng Của Hammer Of Thor

(geun-yeo): cô ấy 그 (사람) (geu (sa-ram)): anh ấy 사람 (i-sa-ram): người này

Chỉ người không xác định trong lời nói: 누구 (nu-gu), 아무 (a-mu): ai đó (không dùng trong câu nghi vấn).

자기 (ja-gi): dùng để tránh lặp lại chủ ngữ.

Ví dụ:

그는 자기 가 제일 잘 한다고 생각 한다: Anh ấy cho rằng, anh ấy là người giỏi nhất.

Nhiều: 저희 (들): những người khác. Khi sử dụng ngôi thứ 3 số nhiều, chúng ta cần phân biệt theo ngữ cảnh, vì hình thức của nó giống với ngôi thứ 1 số nhiều.

*

Cách xưng hô trong gia đình Hàn Quốc

Nếu là một tín đồ mê phim Hàn chính hiệu, chắc hẳn bạn đã khá quen thuộc với một số cách phát âm tiếng Hàn như oppa, noona,… và thắc mắc Unnie là gì? Noona là gì? Hyung là gì? Oppa là gì?…

Điểm chung của các câu hỏi trên: chúng đều là phiên âm của Từ vựng tiếng hàn về gia đình Về phần điểm riêng, chúng là phiên âm cụ thể của bất kỳ từ tiếng Hàn nào, bạn có thể theo dõi trong bảng từ vựng về quan hệ trực tiếp.

직계 가족 (Mối quan hệ trực tiếp)

Nguồn tổng hợp

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Phong Thủy

Leave a Comment